Thuật toán OLL
OLL (Định hướng Tầng Cuối) là bước đầu tiên của tầng cuối trong phương pháp CFOP. Mục tiêu là làm cho toàn bộ mặt trên thành một màu (vàng). Tổng cộng có 57 trư ờng hợp OLL.
Nếu bạn là người mới, hãy bắt đầu với 2-Look OLL — cách tiếp cận đơn giản hóa chỉ cần 10 thuật toán thay vì tất cả 57.
Hướng dẫn này bao gồm 2-Look OLL cộng với 45 trường hợp OLL đầy đủ thường gặp nhất, được sắp xếp theo danh mục hình dạng.
2-Look OLL
2-Look OLL chia bước định hướng thành hai bước nhỏ hơn:
- Định hướng cạnh — tạo chữ thập vàng ở trên (3 trường hợp)
- Định hướng góc — làm toàn bộ mặt trên thành màu vàng (7 trường hợp)
Điều này có nghĩa là bạn chỉ cần học tổng cộng 10 thuật toán.
Bước 1: Định hướng cạnh (Tạo chữ thập vàng)
Nhìn mặt trên. Bỏ qua các góc và chỉ tập trung vào các cạnh. Bạn sẽ thấy một trong ba mẫu:
Chấm (Không có cạnh nào được định hướng)
Không có cạnh vàng nào hướng lên. Áp dụng thuật toán này để đến hình chữ L, sau đó áp dụng thuật toán hình chữ L.
Thuật toán: F R U R' U' F' f R U R' U' f'
Hình chữ L (Hai cạnh liền kề được định hướng)
Hai cạnh vàng tạo thành hình chữ L. Giữ khối lập phương sao cho L ở vị trí phía sau-trái.
Thuật toán: f R U R' U' f'
Đường thẳng (Hai cạnh đối diện được định hướng)
Hai cạnh vàng tạo thành đường ngang. Giữ khối lập phương sao cho đường đi từ trái sang phải.
Thuật toán: F R U R' U' F'
Bước 2: Định hướng góc (7 trường hợp)
Bây giờ bạn có chữ thập vàng. Nhìn mặt trên và xác định bao nhiêu góc có màu vàng hướng lên.
Sune (1 góc được định hướng, vàng chỉ sang trái)
Giữ khối lập phương sao cho góc đã giải ở phía trước-trái.
Thuật toán: R U R' U R U2 R'
Anti-Sune (1 góc được định hướng, vàng chỉ sang phải)
Giữ khối lập phương sao cho góc đã giải ở phía trước-phải.
Thuật toán: R U2 R' U' R U' R'
H (Sune đôi — 0 góc được định hướng, mẫu bàn cờ)
Nhãn dán vàng tạo mẫu bàn cờ ở trên (không có góc nào hướng lên, đèn pha ở hai mặt đối diện).
Thuật toán: R U R' U R U' R' U R U2 R'
Pi (0 góc được định hướng, đèn pha ở một mặt)
Không có góc nào hướng lên. Hai nhãn dán vàng ở cùng một mặt (đèn pha phía trước).
Thuật toán: R U2 R2 U' R2 U' R2 U2 R
U (Đèn pha — 2 góc được định hướng cùng một mặt)
Hai góc đã giải, cả hai ở cùng một mặt. Giữ đèn pha ở bên trái.
Thuật toán: R2 D' R U2 R' D R U2 R
T (2 góc được định hướng theo đường chéo)
Hai góc được giải theo đường chéo. Nhãn dán vàng ở trước-trái và sau-phải (hoặc ngược lại).
Thuật toán: r U R' U' r' F R F'
L (2 góc liền kề được định hướng, đèn pha đường chéo)
Hai góc được giải ở vị trí liền kề với một mẫu cụ thể.
Thuật toán: F R' F' R U R U' R'
OLL đầy đủ — Tất cả cạnh được định hướng (OCLL, OLL 21-27)
Các trường hợp này có cả bốn cạnh đã được định hướng (chữ thập vàng đã xong). Chỉ các góc cần định hướng.
OLL 21 — H (Sune đôi)
Thuật toán: R U R' U R U' R' U R U2 R'
OLL 22 — Pi
Thuật toán: R U2 R2 U' R2 U' R2 U2 R
OLL 23 — Headlights
Thuật toán: R2 D' R U2 R' D R U2 R
OLL 24 — Chameleon
Thuật toán: r U R' U' r' F R F'
OLL 25 — Bowtie
Thuật toán: F' r U R' U' r' F R
OLL 26 — Sune
Thuật toán: R U R' U R U2 R'
OLL 27 — Anti-Sune
Thuật toán: R U2 R' U' R U' R'
Hình chữ T
OLL 33
Thuật toán: R U R' U' R' F R F'
OLL 45
Thuật toán: F R U R' U' F'
Hình vuông
OLL 5
Thuật toán: r' U2 R U R' U r
OLL 6
Thuật toán: r U2 R' U' R U' r'
Hình chữ C
OLL 34
Thuật toán: R U R2 U' R' F R U R U' F'
OLL 46
Thuật toán: R' U' R' F R F' U R
Hình chữ W
OLL 36
Thuật toán: L' U' L U' L' U L U L F' L' F
OLL 38
Thuật toán: R U R' U R U' R' U' R' F R F'
Hình chữ P
OLL 31
Thuật toán: R' U' F U R U' R' F' R
OLL 32
Thuật toán: L U F' U' L' U L F L'
OLL 43
Thuật toán: F' U' L' U L F
OLL 44
Thuật toán: F U R U' R' F'
Hình con cá
OLL 9
Thuật toán: R U R' U' R' F R2 U R' U' F'
OLL 10
Thuật toán: R U R' U R' F R F' R U2 R'
OLL 35
Thuật toán: R U2 R2 F R F' R U2 R'
OLL 37
Thuật toán: F R' F' R U R U' R'
Hình nước đi mã
OLL 13
Thuật toán: F U R U2 R' U' R U R' F'
OLL 14
Thuật toán: R' F R U R' F' R F U' F'
OLL 15
Thuật toán: r' U' r R' U' R U r' U r
OLL 16
Thuật toán: r U r' R U R' U' r U' r'
Hình dạng khó
OLL 29
Thuật toán: R U R' U' R U' R' F' U' F R U R'
OLL 30
Thuật toán: F R' F R2 U' R' U' R U R' F2
OLL 41
Thuật toán: R U R' U R U2 R' F R U R' U' F'
OLL 42
Thuật toán: R' U' R U' R' U2 R F R U R' U' F'
Tia chớp
OLL 7
Thuật toán: r U R' U R U2 r'
OLL 8
Thuật toán: r' U' R U' R' U2 r
OLL 11
Thuật toán: r U R' U R' F R F' R U2 r'
OLL 12
Thuật toán: F R U R' U' F' U F R U R' U' F'
OLL 39
Thuật toán: L F' L' U' L U F U' L'
OLL 40
Thuật toán: R' F R U R' U' F' U R
Trường hợp chấm
Đây là những trường hợp OLL khó nhất — không có cạnh nào được định hướng.
OLL 1
Thuật toán: R U2 R2 F R F' U2 R' F R F'
OLL 2
Thuật toán: F R U R' U' F' f R U R' U' f'
OLL 3
Thuật toán: f R U R' U' f' U' F R U R' U' F'
OLL 4
Thuật toán: f R U R' U' f' U F R U R' U' F'
OLL 17
Thuật toán: R U R' U R' F R F' U2 R' F R F'
OLL 18
Thuật toán: r U R' U R U2 r2 U' R U' R' U2 r
OLL 19
Thuật toán: r' R U R U R' U' r R2 F R F'
OLL 20
Thuật toán: r U R' U' r' U2 R U R U' R2 U2 R
Mẹo học tập
- Bắt đầu với 2-Look OLL — thành thạo 10 thuật toán trước khi xử lý bộ đầy đủ
- Học OCLL tiếp theo — các trường hợp 21-27 phổ biến nhất và xây dựng trên 2-Look
- Thêm danh mục dần dần — hình chữ T, hình chữ P và hình con cá là các bước tiếp theo tốt
- Luyện nhận dạng — khả năng nhận dạng nhanh trường hợp quan trọng không kém việc biết thuật toán
- Sử dụng thủ thuật ngón tay — tập trung vào thực hiện mượt mà sau khi đã thuộc thuật toán
Khi luyện tập, xáo trộn khối lập phương và giải mọi thứ đến OLL. Sau đó luyện nhận dạng và giải trường hợp OLL. Lặp lại cho đến khi nhận dạng trở nên tự động.